--- mon: MT1003 Giải tích 1 tieu-de: Giới hạn và đạo hàm (gói mẫu) id: bk-study-library-mt1003-gioi-han-dao-ham truong: HCMUT phien-ban: 1.0.0 tac-gia: BK Study Library giay-phep: CC-BY-SA-4.0 da-kiem: tính lại từng câu bằng tay và bằng SymPy --- # Giới hạn và đạo hàm ## Giới hạn Giới hạn cơ bản: \( \lim_{x \to 0} \dfrac{\sin x}{x} = 1 \). Thay vô cùng bé tương đương chỉ trong tích và thương. ### Câu 1 Tính \( \lim_{x \to 0} \dfrac{\sin 3x}{x} \). = 3 > \( \sin 3x \sim 3x \) khi \( x \to 0 \), nên giới hạn bằng \( \dfrac{3x}{x} = 3 \). ### Câu 2 Tính \( \lim_{x \to 0} \dfrac{1 - \cos x}{x^2} \). = 0,5 ± 0,001 > \( 1 - \cos x \sim \dfrac{x^2}{2} \), nên giới hạn bằng \( \dfrac{1}{2} \). ## Đạo hàm ### Câu 3 Đạo hàm của \( f(x) = x^2 e^x \) là - [ ] \( 2x e^x \) - [x] \( (x^2 + 2x) e^x \) - [ ] \( x^2 e^x \) - [ ] \( 2x e^x + x^2 \) > Quy tắc tích: \( (x^2)' e^x + x^2 (e^x)' = 2x e^x + x^2 e^x \). ### Câu 4 Hàm liên tục tại một điểm thì khả vi tại điểm đó. = Sai > Phản ví dụ: \( f(x) = |x| \) liên tục tại 0, nhưng đạo hàm trái là \( -1 \), đạo hàm phải là \( 1 \).