# Ghi chú: ma trận, định thức, hệ phương trình Tài liệu mẫu của BK Study Library, giấy phép CC BY-SA 4.0. ## Ma trận - Nhân ma trận \( A_{m \times n} B_{n \times p} \) cho ma trận \( m \times p \). Nói chung \( AB \ne BA \). - \( (AB)^T = B^T A^T \); \( (AB)^{-1} = B^{-1} A^{-1} \). - \( A \) khả nghịch khi và chỉ khi \( \det A \ne 0 \). Khi đó \( A^{-1} = \dfrac{1}{\det A} \operatorname{adj} A \). ## Định thức - \( \det(AB) = \det A \cdot \det B \); \( \det A^T = \det A \); \( \det(kA) = k^n \det A \) với \( A \) cấp \( n \). - Đổi chỗ hai hàng: đổi dấu. Nhân một hàng với \( k \): định thức nhân \( k \). Cộng bội của hàng này vào hàng khác: không đổi. - Ma trận tam giác: định thức bằng tích đường chéo chính. Nên đưa về dạng tam giác bằng biến đổi hàng rồi mới tính. ## Hạng - Hạng \( r(A) \) là số hàng khác 0 sau khi đưa về dạng bậc thang. - Biến đổi sơ cấp trên hàng không làm đổi hạng. ## Hệ phương trình tuyến tính \( AX = B \) Gọi \( \bar A = [A \mid B] \) là ma trận mở rộng, \( n \) là số ẩn (định lý Kronecker - Capelli): | Điều kiện | Kết luận | |---|---| | \( r(A) < r(\bar A) \) | vô nghiệm | | \( r(A) = r(\bar A) = n \) | nghiệm duy nhất | | \( r(A) = r(\bar A) < n \) | vô số nghiệm, \( n - r \) ẩn tự do | Hệ thuần nhất \( AX = 0 \) luôn có nghiệm \( X = 0 \); có nghiệm khác 0 khi và chỉ khi \( r(A) < n \). ## Trị riêng, vectơ riêng - \( \lambda \) là trị riêng của \( A \) khi \( \det(A - \lambda I) = 0 \). Vectơ riêng là nghiệm khác 0 của \( (A - \lambda I)X = 0 \). - Tổng các trị riêng bằng vết \( \operatorname{tr} A \); tích các trị riêng bằng \( \det A \). - \( A \) cấp \( n \) chéo hóa được khi có đủ \( n \) vectơ riêng độc lập tuyến tính; khi đó \( A = P D P^{-1} \).